Chương trình Đào tạo - Công nghệ Vật liệu

2/4/2020 4:09 AM

Chương trình đào tạo chuyên ngành Công nghệ Vật liệu

A. Thông tin tổng quát

Tên chương trình (tiếng Việt)

Công nghệ Vật liệu

Tên chương trình (tiếng Anh)

Materials Technology

Trình độ đào tạo

Đại học

Thời gian đào tạo

4,5 năm

Số tín chỉ yêu cầu

150 tín chỉ

Văn bằng tốt nghiệp

Kỹ sư

B. Mục tiêu đào tạo và việc làm

I. Mục tiêu đào tạo

1. Mục tiêu chung

  1. Đào tạo nhân lực chất lượng cao, bồi dưỡng nhân tài, nghiên cứu khoa học, đổi mới sáng tạo để tạo ra tri thức, sản phẩm mới đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế- xã hội và sẵn sàng hội nhập quốc tế.
  2. Đào tạo người học có đầy đủ kiến thức và khả năng nhận thức, thiết kế, thực thi và vận hành các sản phẩm, hệ thống hay các chu trình kỹ thuật, từ đó xây dựng cho mình kỹ năng lãnh đạo và có thể hướng tới khởi nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật.

2. Mục tiêu cụ thể

  1. Cung cấp các kiến thức cơ bản về tự nhiên và xã hội, các kiến thức cơ bản và chuyên sâu về khoa học và kỹ thuật vật liệu để người học xây dựng các cách tiếp cận và giải quyết các vấn đề trong sản xuất, đời sống và xã hội.
  2. Có khả năng tự học và cập nhật các kiến thức, công nghệ mới; có tư duy sáng tạo và đổi mới.
  3. Có kỹ năng cá nhân, nghề nghiệp, giao tiếp, ngoại ngữ, quản lý, đổi mới sáng tạo, làm việc nhóm để làm việc trong môi trường đa ngành, đa văn hoá, đa quốc gia.
  4. Xây dựng phong cách làm việc chuyên nghiệp, chủ động, đóng vai trò lãnh đạo, có khả năng thuyết phục mọi người để cùng giải quyết các vấn đề chung.

C. Thông tin chi tiết CTĐT

I. Thời gian đào tạo:

Thời gian chuẩn: 4,5 năm (9 học kỳ chính). Sinh viên có thể rút ngắn tối đa 3 học kỳ hoặc kéo dài tối đa 5 học kỳ.

II. Khối lượng kiến thức toàn khóa

Tổng cộng: 150 tín chỉ, trong đó khoảng 107 tín chỉ lý thuyết và 43 tín chỉ thực hành. Số tín chỉ lý thuyết và thực hành có thể có thay đổi nhỏ tùy thuộc vào từng định hướng chuyên ngành.

III. Đối tượng tuyển sinh

  • Học sinh tốt nghiệp phổ thông trung học có đủ điều kiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Tuyển sinh khối A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh), B00 (Toán, Hóa, Sinh) và D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh) theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Người đã tốt nghiệp đại học các ngành khác có thể theo học chương trình thứ hai theo quy chế chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo những quy định cụ thể của Trường Đại học Phenikaa.

IV. Thang điểm

Điểm chữ (A, B, C, D, F) và thang điểm 4 quy đổi tương ứng được sử dụng để đánh giá kết quả học tập chính thức. Thang điểm 10 được sử dụng cho điểm thành phần (điểm tiện ích) của học phần.

 

Thang điểm 10

(điểm thành phần)

Thang điểm 4

Điểm chữ

Điểm số

Điểm đạt*

từ

9,5

đến 

10

A+

4,0

từ

8,5

đến 

9,4

A

4,0

từ

8,0

đến 

8,4

B+

3,5

từ

7,0

đến 

7,9

B

3,0

 

từ

6,5

đến 

6,9

C+

2,5

từ

5,5

đến 

6,4

C

2,0

từ

5,0

đến 

5,4

D+

1,5

từ

4,0

đến 

4,9

D

1.0

Không đạt

Dưới 4,0

F

0

 

* Riêng Thực tập Tốt nghiệp và Đồ án Tốt nghiệp: Điểm tổng kết học phần từ C trở lên mới được coi là đạt.

V. Qui trình đào tạo

Quy trình đào tạo được tổ chức theo quy chế đào tạo theo học chế tín chỉ của trường Đại học Phenikaa.

VI. Điều kiện tốt nghiệp

Điều kiện tốt nghiệp tuân theo quy chế đào tạo theo học chế tín chỉ của trường Đại học Phenikaa. Sinh viên phải hoàn thành tất cả các học phần bắt buộc cũng như số học phần tự chọn theo yêu cầu của chương trình đào tạo. Tổng lượng kiến thức tối thiểu là 150 tín chỉ (bao gồm cả thực tập tốt nghiệp và đồ án tốt nghiệp) với điểm trung bình tốt nghiệp >= 5,0 theo thang điểm 10.

D. Cấu trúc và nội dung CTĐT

Chú ý: Phân bố tín chỉ cho lý thuyết và thực hành, cũng như phân bố tín chỉ cho các học kỳ được tính với giả sử sinh viên theo định hướng Vật liệu điện tử nano. Nếu theo định hướng Polymer-composite, các phân bố trên chỉ sai lệch một vài tín chỉ.

I. Khung chương trình đào tạo

STT

Nội dung

Khối lượng (TC)

Lý thuyết

(TC)

Thực hành

(TC)

Ghi chú

A

Giáo dục đại cương

44

39

5

 

A1

Lý luận chính trị và Pháp luật đại cương

13

13

0

 

A2

Tiếng Anh

8

8

0

Sinh viên tốt nghiệp đạt chứng chỉ TOEIC với điểm từ 450 trở lên.

A3

Toán và Khoa học cơ bản

23

18

5

 

A4

Giáo dục thể chất

Theo quy định chung của Bộ GD-ĐT, GDTC và GDQP-AN không tính vào tổng số tín chỉ toàn khóa.

A5

GD quốc phòng-an ninh

B

Kiến thức bổ trợ

6

6

0

 

C

Giáo dục chuyên ngành

83

62

21

 

C1

Cơ sở ngành

  • Bắt buộc
  • Tự chọn

45

35

10

35

25

10

10

10

0

 

C2

Cốt lõi ngành cho từng định hướng

  • Bắt buộc
  • Tự chọn

38

30

8

27

19

8

11

11

0

Hai định hướng:

  1. Vật liệu điện tử nano
  2. Polymer và composites

D

Thực tập và đồ án tốt nghiệp

17

0

17

 

D1

Đồ án tích hợp liên ngành

3

0

3

 

D2

Thực tập tốt nghiệp

4

0

4

 

D3

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư

10

0

10

 

 

Tổng khối lượng

150

107

43

 

 

II. Nội dung và kế hoạch giảng dạy dự kiến

TT

TÊN HỌC PHẦN

KHỐI LƯỢNG

(LT-TH)

KỲ HỌC THEO KẾ HOẠCH CHUẨN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

Tổng cộng

150

(107-43)

15

17

16

18

17

18

17

18

14

A. Kiến thức giáo dục đại cương

44

(39-5)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A1. Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương

13(13-0)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Triết học Mác – Lênin

3(3-0)

 

3

 

 

 

 

 

 

 

2

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

2(3-0)

 

 

2

 

 

 

 

 

 

3

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2(2-0)

 

 

 

2

 

 

 

 

 

4

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2(2-0)

 

 

 

 

2

 

 

 

 

5

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2(2-0)

 

 

 

 

 

2

 

 

 

6

Pháp luật đại cương

2(2-0)

2

 

 

 

 

 

 

 

 

A2. Tiếng Anh

8(8-0)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Tiếng Anh 1

3(3-0)

 

3

 

 

 

 

 

 

 

8

Tiếng Anh 2

3(3-0)

 

 

3

 

 

 

 

 

 

9

Tiếng Anh 3

2(2-0)

 

 

 

2

 

 

 

 

 

A3. Toán và Khoa học cơ bản

23(18-5)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Giải tích

3(0-0)

 

3

 

 

 

 

 

 

 

11

Đại số

3(0-0)

3

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Vật lý 1

3(2-1)

3

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Vật lý 2

3(2-1)

 

3

 

 

 

 

 

 

 

14

Tin học đại cương

3(2-1)

3

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Nhập môn Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo

2(1-1)

2

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Hóa học đại cương

3(2-1)

 

3

 

 

 

 

 

 

 

17

Điện tử học cơ sở

3(3-0)

 

 

3

 

 

 

 

 

 

A4. Giáo dục thể chất

Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo

A5. Giáo dục quốc phòng-an ninh

B. Kiến thức bổ trợ

6(6-0)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Kỹ năng viết và thuyết trình bằng tiếng Anh

2(0-0)

 

 

 

2

 

 

 

 

 

19

Tự chọn bổ trợ

2(0-0)

 

 

 

 

 

2

 

 

 

20

Quản trị học

2(0-0)

 

2

 

 

 

 

 

 

 

C. Kiến thức giáo dục chuyên ngành

83

(59-24)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C1. Cơ sở ngành

45

(32-13)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

35

(22-13)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Giới thiệu và trải nghiệm nghề nghiệp

2(2-0)

2

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Nhập môn Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu

3(3-0)

 

 

3

 

 

 

 

 

 

23

Phương pháp chế tạo vật liệu

3(2-1)

 

 

 

3

 

 

 

 

 

24

Nhiệt động lực học vật liệu

3(3-0)

 

 

 

3

 

 

 

 

 

25

Phương pháp kiểm tra đánh giá vật liệu

3(2-1)

 

 

 

 

3

 

 

 

 

26

Tiếng Anh chuyên ngành

2(2-0)

 

 

 

2

 

 

 

 

 

27

Thí nghiệm 1

4(0-4)

 

 

 

4

 

 

 

 

 

28

Thí nghiệm 2

4(0-4)

 

 

 

 

4

 

 

 

 

29

Vi cấu trúc trong vật liệu

3(3-0)

 

 

 

 

3

 

 

 

 

30

Mô phỏng và tính toán trong vật liệu

3(3-0)

 

 

 

 

3

 

 

 

 

31

Hóa vô cơ

3(3-0)

 

 

3

 

 

 

 

 

 

32

Thí nghiệm hóa vô cơ

2(0-2)

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

Tự chọn[1]

10

(10-0)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Hóa hữu cơ (a)

3(3-0)

 

 

 

 

a

 

 

 

 

34

Hóa phân tích (a)

3(3-0)

 

 

 

 

 

a

 

 

 

35

Thí nghiệm hóa hữu cơ (a)

2(0-2)

 

 

 

 

 

a

 

 

 

36

Thí nghiệm hóa phân tích (a)

2(0-2)

 

 

 

 

 

 

a

 

 

37

Tính chất quang, điện, từ, nhiệt của vật liệu (b)

3(3-0)

 

 

 

 

 

 

b

 

 

38

Cơ tính của vật liệu (b)

2(2-0)

 

 

 

 

 

b

 

 

 

39

Vật lý chất rắn (b)

3(3-0)

 

 

 

 

 

b

 

 

 

40

Cơ học lượng tử (b)

2(2-0)

 

 

 

 

b

 

 

 

 

C2. Cốt lõi ngành cho từng định hướng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Định hướng 1: Vật liệu điện tử nano

38

(27-11)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

30

(19-11)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Cơ sở của nano điện tử

3(3-0)

 

 

 

 

 

3

 

 

 

42

Vật liệu điện tử và linh kiện

3(3-0)

 

 

 

 

 

3

 

 

 

43

Công nghệ chế tạo mạch tích hợp

3(3-0)

 

 

 

 

 

 

3

 

 

44

Phương pháp khảo sát vật liệu và linh kiện

2(2-0)

 

 

 

 

 

 

2

 

 

45

Công nghệ màng mỏng

3(3-0)

 

 

 

 

 

 

3

 

 

46

Quang điện tử và quang lượng tử

3(3-0)

 

 

 

 

 

 

 

3

 

47

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2(2-0)

 

 

 

 

 

 

 

2

 

48

Thực tập chế tạo vật liệu và linh kiện

2(0-2)

 

 

 

 

 

 

 

2

 

49

Thực tập chuyên ngành 1

4(0-4)

 

 

 

 

 

 

4

 

 

50

Thực tập chuyên ngành 2

5(0-5)

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

Tự chọn

8(8-0)

 

 

 

 

 

 

2

6

 

51

Công nghệ chiếu sáng rắn

2(2-0)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

Điện tử học spin

2(2-0)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53

Cảm biến thông minh

2(2-0)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54

Vật liệu thấp chiều cho nano điện tử

2(2-0)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

Công nghệ MEMS

2(2-0)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56

Đóng gói linh kiện và đánh giá độ ổn định

2(2-0)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57

Vật liệu chuyển đổi tích trữ

2(2-0)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58

Vật liệu bán dẫn

2(2-0)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Định hướng 2: Polymer và composite

38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

30(22-8)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59

Hóa học polymer

3(3-0)

 

 

 

 

 

3

 

 

 

60

Hóa lý polymer

3(3-0)

 

 

 

 

 

3

 

 

 

61

Phương pháp tổng hợp polymer

2(2-0)

 

 

 

 

 

 

2

 

 

62

Đặc trưng nhiệt và lưu biến học vật liệu polymer

2(2-0)

 

 

 

 

 

 

2

 

 

63

Kỹ thuật và công nghệ chất dẻo

3(3-0)

 

 

 

 

 

 

 

3

 

64

Công nghệ vật liệu cao su

2(2-0)

 

 

 

 

 

 

2

 

 

65

Công nghệ chất tạo màng và sơn

2(2-0)

 

 

 

 

 

 

2

 

 

66

Kỹ thuật và công nghệ vật liệu polymer-composite

3(3-0)

 

 

 

 

 

 

 

3

 

67

Vật liệu polymer-blend và alloys

2(2-0)

 

 

 

 

 

 

 

2

 

68

Thực tập chuyên ngành 1

4(0-4)

 

 

 

 

 

 

4

 

 

69

Thực tập chuyên ngành 2

4(0-4)

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

Tự chọn

8(8-0)

 

 

 

 

 

 

2

6

 

70

Vật liệu cao su kỹ thuật

2(2-0)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

71

Kỹ thuật tạo màng và sơn

2(2-0)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

72

Vật liệu polymer phân hủy sinh học

2(2-0)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

73

Vật liệu polymer thân thiện môi trường

2(2-0)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

74

Vật liệu polymer silicone

2(2-0)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75

Vật liệu polymer y sinh

2(2-0)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

76

Môi trường trong công nghệ vật liệu polymer-composite

2(2-0)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

D. Thực tập và đồ án tốt nghiệp

17(0-17)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

77

Đồ án tích hợp liên ngành

3(0-3)

 

 

 

 

 

3

 

 

 

78

Thực tập tốt nghiệp

4(0-4)

 

 

 

 

 

 

 

 

4

79

Đồ án tốt nghiệp

10(0-10)

 

 

 

 

 

 

 

 

10

TỔNG CỘNG:

150

(107-43)

15

17

16

18

17

18

17

18

14

 

 

[1]     Đối với định hướng Polymer-composite, khuyến khích chọn tổ hợp (a). Đối với định hướng Vật liệu điện tử nano, khuyến khích chọn tổ hợp (b).