Phòng thí nghiệm Vật liệu Y sinh

2/25/2019 11:50 AM
Danh sách các thiết bị thí nghiệm

 STT   Tên thiết bị   Tính năng kỹ thuật Mục đích sử dụng     
 1.  Máy cất nước deion  Nồng độ nội độc tố: 0.005EU/mL.
Vi khuẩn: <0.01 CFU/mL. Cỡ hạt > 0.2µM/mL: <1
 Tạo nước siêu sạch phục vụ nghiên cứu    
 2.  Tủ hút hóa học  Thiết bị được thiết kế bảo vệ người sử dụng và bảo vệ môi trường
 khỏi các hoá chất độc, hơi độc của dung môi và axít. Màng lọc dự phòng:
Màng lọc HEPA hiệu quả lọc >99.99% hạt kích thước 0.3 microns
Tốc độ dòng khí lưu thông: 0.4 m/s hoặc 80fpm.
Lưu lượng không khí: 457 cmh/269cfm.
 Hút hơi hóa chất và dung môi     
 3.  Máy sấy đông khô  Nhiệt độ đông khô: -80oC. Dung tích bẫy: 3L. Tốc độ hút: 135L/phút  Sấy khô vật liệu không ảnh hưởng đến cấu trúc     
 4.  Tủ nuôi cấy vô trùng   Hiệu suất lọc của màng lọc ULPA: >99.999% tại 0.1 đến 0.3 micron,
ULPA theo tiêu chuẩn IEST-RP-CC001.3 USA. >99.999% tại MPPS,
H14 theo tiêu chuẩn EN 1822 EU
 Tủ vô trùng để lấy mẫu, cô lập và cấy tế bào    
 5.  Hệ thống tủ ấm CO2
(CO2 Incubator)
 Khoảng nhiệt độ: 3 – 60oC. Độ đồng đều nhiệt độ <± 0.2oC
Độ chính xác nhiệt: <±0.1oC. 
Hệ thống điều khiển CO2: Bộ vi xử lí PID
Khoảng CO2:  0 – 20%. Độ chính xác: 0.1
Thể tích sử dụng: 170 lít
 Nuôi tế bào, phát triển  tế bào cấy trên mẫu  vật liệu    
 6.  Máy ly tâm lạnh đa năng  Tốc độ tối đa: 14.000 rpm, nhiệt độ âm đạt - 9 oC đến + 40 oC  Dùng trong tách tế bào và vi sinh vật    
 7.  Kính hiển vi sinh học  Vật kính 2X, 4X, 10X, 20X và 40X, thị kính 10X, Nguồn điện  240V 50/60 Hz 0.4A,
có gắn cổng camera, Nguồn sáng 4000K color temperature LED light source
 Quan sát sơ bộ mẫu tế bào và vi sinh vật    
 8.  Tủ lạnh âm sâu (-86oC)  Phạm vi nhiệt độ : -50°C đến -86°C
Khả năng làm lạnh : -86°C (với đk nhiệt độ môi trường là 30°C)
Dung tích : 333 lít
 Bảo quản lạnh protein tế bào    
 9.  Máy đọc ELISA  Kết nối máy tính: qua cổng USB. Phạm vi đo quang học: 0.0 – 4.0 đơn vị hấp thụ (A).
 Bước sóng: Tiêu chuẩn 405, 450, 492, 545, 600, và 640nm. 
Bộ lọc tùy chọn từ 405 nm đến 7000 nm.  Khay 96 vi giếng chuẩn hoặc thanh dọc (strips) 
  Kiểm tra đinh lượng tế bào và protein    
 10.  Hệ tổng hợp vật liệu bằng vi sóng  An 1800 Watt laboratory microwave instrument including 2 magnetrons-1000 Watt
primary magnetron and 800 Watt secondary magnetron.
Open Vessels for MARS Synthesis
Closed Vessels for MARS Synthesis
 Chế tạo mẫu vật liệu nano    
 11.  Máy quang phổ UV-VIS   Khoảng Bước sóng: 0-1100nm, quang học 2 chùm tia,
độ rộng khe cố định 1nm (190-1100 nm).
 Đo phổ hấp thụ ánh sáng của các mẫu sinh hóa, tế bào.     
 12.  Tủ ấm vi sinh  Thể tích 74 lít, Giới hạn nhiệt độ : trên nhiệt độ môi trường +5oC đến +80oC, 
Lưu thông khí cưỡng bức bằng tua-bin quạt, có thể điều chỉnh tốc độ.
 Duy trì tăng sinh sự phát triển của khuẩn